Bản quyền thuộc Trường đại học Giao thông vận tải
Ban biên tập trang thông tin điện tử Email: bbtap@utc.edu.vn; UTC Portal: by CAIT
(84.4) 37663311
dhgt@utc.edu.vn
Thông báo mới
-
21/05/2013 - 11:28
-
21/05/2013 - 10:16
-
21/05/2013 - 09:25
-
20/05/2013 - 10:03
-
15/05/2013 - 09:49
Khoa - Viện
- Khoa Công trình
- Khoa Cơ khí
- Khoa Vận tải - Kinh tế
- Khoa Điện - Điện tử
- Khoa Công nghệ thông tin
- Khoa khoa học cơ bản
- Khoa Lý luận chính trị
- Khoa Giáo dục quốc phòng
- Viện Môi trường & An toàn GT
- Viện Kỹ thuật xây dựng
- Viện Quy hoạch & Quản lý GTVT
- Trung tâm hợp tác quốc tế về đào tạo và nghiên cứu
- Bộ môn Giáo dục thể chất
Đơn vị chức năng
- Phòng Hành chính tổng hợp
- Phòng Tổ chức cán bộ
- Phòng Đào tạo đại học
- Phòng Đào tạo sau đại học
- Khoa Đại học tại chức
- Phòng Khảo thí & Đảm bảo CLĐT
- Phòng Khoa học công nghệ
- Phòng Đối ngoại
- Phòng Công tác chính trị và sinh viên
- Phòng Tài chính - Kế toán
- Phòng Thiết bị quản trị
- Phòng Bảo vệ
- Ban Thanh Tra
- Ban Quản lý ký túc xá
- Ban Quản lý giảng đường
- Ban Quản lý dự án
- Xưởng in
- Trạm Y tế
- Trung tâm đào tạo thực hành và CGCN GTVT
- Trung tâm khoa học công nghệ GTVT
- Trung tâm hợp tác quốc tế về đào tạo và nghiên cứu
- Trung tâm thông tin thư viện
- Trung tâm ứng dụng công nghệ thông tin
Bạn đang ở đây
Viện Kỹ Thuật Xây Dựng
VIỆN KỸ THUẬT XÂY DỰNG
(INSTITUTE OF CONSTRUCTION ENGINEERING)
P 303, Nhà A9, Trường Đại học Giao thông vận tải
Điện thoại: 04 37666511
Email: vktxd@utc.edu.vn
I. LỊCH SỬ HÌNH THÀNH
Viện Kỹ thuật Xây dựng, trước đây là Viện Khoa học và Công nghệ xây dựng giao thông, được thành lập theo quyết định số 752/QĐ-TCCB ngày 28 tháng 6 năm 2004 với chức năng và nhiệm vụ chủ yếu là: đào tạo đại học, đạo tạo sau đại học và nghiên cứu khoa học (được quy định theo quyết định số 893/QĐ-TCCB ngày 25 tháng 08 năm 2004).
Khi thành lập Viện có 2 Bộ môn và một Trung tâm với 15 cán bộ giáo viên và tham gia giảng dạy một số chuyên ngành trong ngành xây dựng công trình giao thông.
Hiện nay, Viện đã có 4 Bộ môn và một Trung tâm với gần 40 cán bộ, giảng viên trong đó có 1 Giáo sư, 2 Phó Giáo sư, 6 Tiến sỹ. Viện chịu trách nhiệm chính trong việc đào tạo ngành Kỹ thuật Xây dựng với 4 chuyên ngành và tham gia đào tạo các chuyên ngành khác trong trường. Bên cạnh công tác đào tạo đại học, Viện cũng tham gia và đóng vai trò đáng kể trong việc đào tạo cao học và tiến sỹ.
Viện có quan hệ quốc tế rộng rãi với nhiều cơ sở đào tạo và nghiên cứu khoa học như Trường Đại học tổng hợp Darmstadt (CHLB Đức), Đại học tổng hợp Tokyo (Nhật), Khối các trường đại học Mỏ (Pháp), v.v.
II. CƠ CẤU TỔ CHỨC
- Lãnh đạo Viện
Viện trưởng: PGS. TS. Ngô Đăng Quang
Phó Viện trưởng: PGS. TS. Bùi Trọng Cầu
- Các Bộ môn và Trung tâm:
- Bộ môn Vật liệu xây dựng
- Bộ môn Kết cấu xây dựng
- Bộ môn Kỹ thuật hạ tầng đô thị
- Trung tâm Nghiên cứu, Tư vấn và Thực nghiệm Công trình
- Hội đồng Khoa học và Đào tạo Viện
- Số thành viên: 7
- Tổ chức Đảng
Chi bộ Viện Kỹ thuật xây dựng trực thuộc Đảng uỷ Trường Đại học Giao thông vận tải.
- Số Đảng viên: 11
- Bí thư Chi bộ: Mai Đình Lộc
- Tổ chức Đoàn thanh niên
Liên chi đoàn Viện Kỹ thuật xây dựng
- Số Đoàn viên: 1200
- Số chi đoàn: 21
- Bí thư liên chi đoàn: Lê Minh Cường
- Tổ chức Công đoàn
- Số đoàn viên: 30
- Chủ tịch công đoàn: Nguyễn Thanh Sang
III. ĐỘI NGŨ CÁN BỘ
- Tổng số cán bộ, giảng viên: 35
- Giảng viên: 34
- Giáo sư, Phó Giáo sư: 3
- Tiến sỹ: 6
- Thạc sỹ: 10
- Nghiên cứu sinh trong và ngoài nước: 8
IV. HOẠT ĐỘNG ĐÀO TẠO
- Mục tiêu đào tạo
Viện Kỹ thuật xây dựng chịu trách nhiệm chính trong việc đào tạo ngành Kỹ thuật xây dựng với mục tiêu đào tạo của ra các kỹ sư xây dựng có năng lực chuyên môn, phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khoẻ tốt, có tri thức và khả năng hoạt động nghề nghiệp trong các chuyên ngành lựa chọn với trình độ chuyên môn tiên tiến, phù hợp với yêu cầu xã hội và hội nhập quốc tế. Tuỳ thuộc chuyên ngành lựa chọn, sau khi tốt nghiệp, các kỹ sư có thể đảm nhiệm các công việc thiết kế, tính toán, xây dựng và giám sát các công trình xây dựng giao thông, dân dụng, công nghiệp, thuỷ lợi; lập quy hoạch, thiết kế và thi công các hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị; sản xuất và chế tạo các vật liệu và cấu kiện xây dựng; Quản lý và khai thác các công trình xây dựng, v.v.
- Các chuyên ngành đào tạo
Hệ đào tạo Đại học ngành Kỹ thuật xây dựng
- Chuyên ngành Kết cấu xây dựng
- Chuyên ngành Vật liệu và Công nghệ xây dựng
- Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị
- Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp
Hệ đào tạo Sau đại học
- Ngành Kỹ thuật xây dựng
- Ngành Kỹ thuật hạ tầng
- Chương trình đào tạo
Chương trình đào tạo đại học ngành Kỹ thuật xây dựng được xây dựng có nội dung hiện đại, phù hợp với phương thức đào tạo tín chỉ với thời gian thiết kế là 9 học kỳ. Chương trình có phần khoa học cơ bản và khoa học cơ sở chung cho các chuyên ngành với thời lượng khoảng hơn 70%. Phần khoa học chuyên sâu được phân chia thành 4 hướng chuyên ngành là Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng, Kỹ thuật hạ tầng đô thị và Xây dựng dân dụng và công nghiệp.
V. HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC & CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Viện Kỹ thuật Xây dựng có một đội ngũ đông đảo các nhà khoa học có uy tín trong các lĩnh vực Vật liệu xây dựng, Kết cấu xây dựng và Đánh giá, Quản lý dự án xây dựng.
- Các thế mạnh đặc biệt:
- Nghiên cứu, thiết kế và chế tạo các vật liệu tính năng cao có độ bền cao, có khả năng chịu lực tốt, tiết kiệm năng lượng.
- Nghiên cứu, thiết kế và chế tạo các kết cấu mới trên cơ sở của vật liệu tính năng cao đáp ứng được các yêu cầu ngày càng cao trong các lĩnh vực xây dựng giao thông, dân dụng, công nghiệp, thuỷ lợi, v.v.
- Phát triển và ứng dụng các phương pháp tính toán kết cấu hiện phù hợp với các vật liệu và kết cấu xây dựng mới.
- Thực hiện các nghiên cứu thực nghiệm để đánh giá ứng xử của kết cấu với các tác động đặc biệt như động đất, gió, v.v.
- Trang thiết bị:
-
Phòng thí nghiệm Vật liệu xây dựng
- Máy nén 300T (The concrete testing load frame with power pack and monitor 3) của hãng ELE – Vương quốc Anh
- Thiết bị thí nghiệm độ ổn định marshall của bê tông asphalt ( The marshall test for stability) của hãng ELE – Vương quốc Anh
- Thiết bị thí nghiệm Coople (Universal servo pneumatic testing system) CRT-NU14 - của hãng ELE – Vương quốc Anh
- Thiết bị thí nghiệm uốn bốn điểm chuyên dùng cho bê tông asphalt (Stand Alone Four Point Bending Machinel) CRT-SA4PT-BB- của hãng ELE – Vương quốc Anh
- Hệ thống đo biến dạng nhiều kênh (Multi chsannel Digital Strainmeter)- Nhật bản
-
Phòng thí nghiệm Vật liệu và Kết cấu xây dựng
- Máy thí nghiệm tạo xung kích MK-140 EccentricMass Vibrator
- Bàn rung mô phỏng tác động động đất của hãng ANCO ( Mỹ) có khả năng tạo dao động 2 phương có gia tốc đến 2g với khối lượng mẫu đến 20 T.
- Máy thí nghiệm độ bền mỏi của vật liệu của hãng walter+bai ag – Thụy Sỹ có sức tải đến 20 T.
- Máy kéo nén vạn năng của hãng MTS – Mỹ có sức tải đến 300 T.
- Phòng tính toán kết cấu với các phần mềm chuyên dụng hiện đại có khả năng tính toán, mô phỏng kết cấu với độ chính xác cao.
- Các hoạt động điển hình:
- Nghiên cứu chế tạo thành công bê tông có cốt sợi thép cường độ siêu cao UHSFC có cường độ đến 140 MPa,
- Nghiên cứu chế tạo thành công bê tông có cường độ cao với cường độ đến 110 MPa,
- Nghiên cứu thực nghiệm kết cấu liên hợp với bê tông cường độ cao,
- Nghiên cứu thiết kế và chế tạo kết cấu dầm cầu bằng bê tông cường độ cao có khả năng vượt nhịp lớn,
- Nghiên cứu phụ gia cho bê tông cường độ cao bằng các vật liệu trong nước,
- Nghiên cứu chế tạo bê tông cát,
- Thiết kế, tính toán và đánh giá các công trình đặc biệt như cầu các công trình cầu bao gồm cầu dây văng, dây võng, cầu nhịp lớn, v.v.
VI. HOẠT ĐỘNG HỢP TÁC
Viện Kỹ thuật xây dựng có quan hệ hợp tác nghiên cứu khoa học, đào tạo, trao đổi với nhiều đối tác trong và ngoài. Điển hình như:
- Hợp tác với trường Đại học tổng hợp kỹ thuật Darmstadt, CHLB Đức, trong việc trao đổi giáo viên, sinh viên, đào tạo tiến sỹ, nghiên cứu khoa học,
- Hợp tác với khối các trường Đại học Mỏ, CH Pháp, trong đào tạo đại học và sau đại học cũng như phát triển ngành đào tạo vật liệu và công nghệ tại trường Đại học Giao thông vận tải,
- Hợp tác với trường Đại học tổng hợp Tokyo, Nhật Bản, trong việc trao đổi giáo viên, sinh viên, đào tạo tiến sỹ.
VII. HOẠT ĐỘNG KHÁC
Hoạt động nghiên cứu khoa học của sinh viên
Nghiên cứu khoa học của sinh viên là một trong các hoạt động quan trọng của Viện Kỹ thuật xây dựng. Nội dung của các đề tài nghiên cứu khoa học của sinh viên thường gắn liền với các đề tài nghiên cứu khoa học hoặc chuyển giao công nghệ mang tính thời sự của các giáo viên trong Viện.
Theo từng năm, số lượng và chất lượng của các đề tài nghiên cứu khoa học của sinh viên ngày càng được nâng cao. Năm 2011 một đề tài nghiên cứu khoa học của sinh viên của Viện về lĩnh vực vật liệu xây dựng mới đã đạt giải nhất toàn quốc. Năm 2012 một đề tài khác về lĩnh vực kết cấu xây dựng mới cũng đã được gửi đi tham gia giải toàn quốc.
Hoạt động văn nghệ, thể thao
Viện Kỹ thuật xây dựng có phong trào văn nghệ, thể thao sôi nổi. Liên chi đoàn Viện thường xuyên tổ chức các giải thể thao như bóng đá, bóng chuyền cho sinh viên trong toàn Liên chi đoàn. Năm 2010 đội bóng của Viện đã giành giải nhất và năm 2011 giành giải nhì toàn trường.
VIII. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG
- Giới thiệu chung
Mục tiêu đào tạo
Chương trình đào tạo đại học ngành Kỹ thuật xây dựng tại Trường Đại học Giao thông vận tải được xây dựng với mục tiêu đào tạo các kỹ sư xây dựng có khả năng hoạt động nghề nghiệp trong các chuyên ngành lựa chọn với trình độ chuyên môn tiên tiến, phù hợp với yêu cầu xã hội và hội nhập quốc tế.
Mục tiêu đào tạo chung
Mục tiêu đào tạo chung của ngành Kỹ thuật xây dựng là các kỹ sư có khả năng:
- Nhận biết được vấn đề và đề ra được các hướng giải quyết các vấn đề đó.
- Đáp ứng được các yêu cầu và nhiệm vụ đặt ra đối với ngành xây dựng.
- Nhận biết và đánh giá được các tác động kỹ thuật, kinh tế và xã hội trong hoạt động chuyên môn.
- Làm việc hợp tác đa lĩnh vực và quốc tế.
Mục tiêu đào tạo của các chuyên ngành
Tuỳ thuộc chuyên ngành lựa chọn, các kỹ sư, sau khi hoàn thành chương trình đào tạo, sẽ có các kỹ năng cơ bản sau:
- Sản xuất và chế tạo các vật liệu và cấu kiện xây dựng sử dụng cho các công trình giao thông, dân dụng, công nghiệp, thuỷ lợi, v.v. thoả mãn các yêu cầu về chịu lực, bền vững và thân thiện với môi trường.
- Tính toán, phân tích, thiết kế, xây dựng và giám sát các công trình xây dựng giao thông, dân dụng, công nghiệp thuỷ lợi, v.v. đáp ứng được các yêu cầu về chức năng, khả năng khai thác, khả năng chịu lực, tính bền vững, tính kinh tế và mỹ thuật.
- Lập quy hoạch, thiết kế và thi công các hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị bao gồm hệ thống giao thông, cấp thoát nước, cấp điện, chiếu sáng, xử lý chất thải và cây xanh đô thị.
- Đánh giá và xây dựng được các giải pháp quy hoạch phù hợp với thực tế xã hội, văn hoá, kinh tế, sinh thái, kỹ thuật và luật pháp.
- Quản lý các quá trình và đối tượng xây dựng theo các vòng đời công trình, bao gồm: lập và quản lý dự án xây dựng, quản lý, khai thác, bảo trì, thay thế và sử dụng lại công trình xây dựng.
Cơ sở xây dựng chương trình đào tạo
Chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật xây dựng được xây dựng trên cơ sở
- Đáp ứng các mục tiêu đào tạo của Trường Đại học Giao thông vận tải,
- Tuân theo khung chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo,
- Phù hợp với mô hình đào tạo theo tín chỉ được áp dụng tại Trường Đại học Giao thông vận tải,
- Phù hợp với khả năng đáp ứng của đội ngũ giảng viên và cơ sở vật chất của Nhà trường
- Tham khảo chương trình đào tạo tiên tiến cho ngành xây dựng công trình giao thông và các chương trình tương ứng của các trường Đại học lớn ở trong nước và thế giới.
Tổ chức đào tạo
- Chương trình đào tạo đại học ngành Kỹ thuật Xây dựng được tổ chức đào tạo tại Viện Kỹ thuật Xây dựng với sự phối hợp của các Khoa và Viện khác ở trong trường cũng như các trường đại học khác ở trong và ngoài nước.
- Chương trình đào tạo được xây dựng theo hệ thống đào tạo tín chỉ. Việc tổ chức đào tạo và đánh giá kết quả học tập được thực hiện theo quy chế về học chế tín chỉ của trường Đại học Giao thông vận tải.
- Chương trình đào tạo được tổ chức thành 9 học kỳ, bao gồm 160 tín chỉ.
- Chương trình đào tạo được chia thành các giai đoạn đào tạo cơ bản, đào tạo cơ sở và đào tạo chuyên môn theo nguyên tắc kết hợp lý thuyết, thí nghiệm, thực hành, nghiên cứu và tự học.
Phân bố tín chỉ
- Cơ bản: 48 Tín chỉ (khoảng 30%)
- Cơ bản: 67 Tín chỉ (khoảng 42%)
-
Chuyên môn: 43 Tín chỉ (khoảng 27%), trong đó:
- Thực tập chuyên môn: 4 Tín chỉ
- Đồ án tốt nghiệp: 10 Tín chỉ
- Tổng cộng: 160 Tín chỉ.
2. Chương trình các chuyên ngành
2.1. Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp 52.58.02.08.1
|
TT |
TÊN HỌC PHẦN / |
MÃ HỌC PHẦN |
SỐ TÍN CHỈ |
|
|
|
HỌC KỲ 1 |
|
|
|
|
1 |
Giáo dục quốc phòng F1 |
GQP01.2 |
2 |
|
|
2 |
Giáo dục quốc phòng F2 |
GQP02.2 |
2 |
|
|
3 |
Giáo dục quốc phòng F3 |
GQP03.2 |
2 |
|
|
4 |
Giáo dục quốc phòng F4 |
GQP04.1 |
1 |
|
|
5 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa MLN F1 |
MLN01.2 |
2 |
|
|
6 |
Giải tích 1 |
GIT01.3 |
3 |
|
|
7 |
Vật lý F1 |
VLY02.3 |
3 |
|
|
8 |
Tiếng Anh F1 |
ANH01.3 |
3 |
|
|
9 |
Giáo dục thể chất F1 |
GDT01.1 |
1 |
|
|
|
Cộng |
|
19 |
|
|
|
HỌC KỲ 2 |
|
|
|
|
10 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa MLN F2 |
MLN02.3 |
3 |
|
|
11 |
Giải tích 2 |
GIT02.3 |
3 |
|
|
12 |
Vật lý F2 |
VLY04.2 |
2 |
|
|
13 |
Đại số tuyến tính |
DSO02.3 |
3 |
|
|
14 |
Tiếng Anh F2 |
ANH03.3 |
3 |
|
|
15 |
Giáo dục thể chất F2 |
GDT02.1 |
1 |
|
|
16 |
Hóa học |
HOA06.3 |
3 |
|
|
17 |
Thực tập xưởng |
TTX02.1 |
1 |
|
|
|
Cộng |
|
19 |
|
|
|
HỌC KỲ 3 |
|
|
|
|
18 |
Trắc địa đại cương |
TRD01.2 |
2 |
|
|
19 |
Sức bền vật liệu F1 |
SBV01.3 |
3 |
|
|
20 |
Vật liệu xây dựng F1 |
VLX01.3 |
3 |
|
|
21 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
HCM01.2 |
2 |
|
|
22 |
Tin học đại cương |
CPM03.2 |
2 |
|
|
23 |
Vẽ kỹ thuật F1 |
VKT01.2 |
2 |
|
|
24 |
Xác suất, thống kê |
DSO04.2 |
2 |
|
|
25 |
Cơ lý thuyết 1 |
CLT01.3 |
3 |
|
|
26 |
Giáo dục thể chất F3 |
GDT03.1 |
1 |
|
|
|
Cộng |
|
20 |
|
|
|
HỌC KỲ 4 |
|
|
|
|
27 |
Đường lối cách mạng của Đảng CSVN |
DCS01.3 |
3 |
|
|
28 |
Giáo dục thể chất F4 |
GDT04.1 |
1 |
|
|
29 |
Phân tích kết cấu F1 |
KCX01.3 |
3 |
|
|
30 |
Vẽ kỹ thuật F2 |
VKT02.2 |
2 |
|
|
31 |
Thuỷ lực- thủy văn |
COT07.3 |
3 |
|
|
32 |
Sức bền vật liệu F2 |
SBV02.2 |
2 |
|
|
33 |
Địa chất công trình và cơ học đất đá |
DKT18.3 |
3 |
|
|
34 |
a- Kỹ thuật điện |
KTD02.2 |
2 |
|
|
b- Nhiệt kỹ thuật |
KTN02.2 |
|||
|
|
Cộng |
|
19 |
|
|
|
HỌC KỲ 5 |
|
|
|
|
35 |
Kết cấu bê tông cơ bản |
KCX04.3 |
3 |
|
|
36 |
Phân tích kết cấu F2 |
KCX02.2 |
2 |
|
|
37 |
Nguyên lý thiết kế kiến trúc |
CSH02.2 |
2 |
|
|
38 |
Bê tông cường độ cao |
VLX17.2 |
2 |
|
|
39 |
Kinh tế xây dựng |
KXD36.2 |
2 |
|
|
40 |
Nhập môn thiết kế và kỹ năng trình bày |
KCX03.2 |
2 |
|
|
41 |
Giáo dục thể chất F5 |
GDT05.1 |
1 |
|
|
42 |
a- Các giải pháp kỹ thuật bền vững |
VLX08.2 |
2 |
|
|
b- Môi trường trong xây dựng |
KMT42.2 |
|||
|
43 |
a- Vật liệu xây dựng F2 |
VLX02.2 |
2 |
|
|
b- Công nghệ bê tông và kết cấu bê tông |
VLX10.2 |
|||
|
|
Cộng |
|
18 |
|
|
|
HỌC KỲ 6 |
|
|
|
|
44 |
Nền móng |
DKT03.3 |
3 |
|
|
45 |
Kết cấu gạch đá gỗ |
KCX08.2 |
2 |
|
|
46 |
Kết cấu bê tông dự ứng lực |
KCX10.2 |
2 |
|
|
47 |
Kiến trúc dân dụng và công nghiệp |
CSH04.2 |
2 |
|
|
48 |
Đồ án kiến trúc dân dụng và công nghiệp |
CSH05.1 |
1 |
|
|
49 |
Phương pháp phần tử hữu hạn |
KCX11.3 |
3 |
|
|
50 |
Trắc địa công trình |
TRD07.2 |
2 |
|
|
51 |
Thực tập kỹ thuật |
KCX09.1 |
1 |
|
|
52 |
a- Vật lý xây dựng |
VLY16.2 |
2 |
|
|
b- Quy hoạch đô thị |
CSH01.2 |
|||
|
|
Cộng |
|
18 |
|
|
|
HỌC KỲ 7 |
|
|
|
|
53 |
Kết cấu thép cơ bản |
KCX06.3 |
3 |
|
|
54 |
Kết cấu nền móng đặc biệt và công trình ngầm |
KCX12.3 |
3 |
|
|
55 |
Kết cấu nhà bê tông |
KCX13.3 |
3 |
|
|
56 |
Đồ án kết cấu nhà bê tông |
KCX18.1 |
1 |
|
|
57 |
Quản lý khai thác công trình xây dựng |
CSH20.3 |
3 |
|
|
58 |
Thực tập trắc địa |
TRD05.1 |
1 |
|
|
60 |
Kỹ thuật cấp và thoát nước |
CSH11.2 |
2 |
|
|
61 |
a- Các mô hình toán ứng dụng trong xây dựng |
CSH03.2 |
2 |
|
|
b- Động lực học kết cấu |
KCX25.2 |
|||
|
|
Cộng |
|
18 |
|
|
|
HỌC KỲ 8 |
|
|
|
|
62 |
Kết cấu nhà thép |
KCX14.3 |
3 |
|
|
63 |
Đồ án kết cấu nhà thép |
KCX19.1 |
1 |
|
|
64 |
Kỹ thuật thi công |
CSH16.4 |
4 |
|
|
65 |
Tổ chức thi công |
CSH17.3 |
3 |
|
|
66 |
Đồ án thi công |
CSH18.1 |
1 |
|
|
67 |
Tin học ứng dụng |
KCX17.2 |
2 |
|
|
68 |
Thí nghiệm chuyên môn |
VLX19.1 |
1 |
|
|
69 |
Thực tập tốt nghiệp |
KCX21.4 |
4 |
|
|
|
Cộng |
|
19 |
|
|
|
HỌC KỲ 9 |
|
|
|
|
70 |
Đồ án tốt nghiệp |
KCX23.10 |
10 |
|
|
|
Cộng |
|
10 |
|
|
|
Tổng cộng số tín chỉ |
|
160 |
2.2. Chuyên ngành Kết cấu xây dựng, mã số 52.58.02.08.2
|
TT |
TÊN HỌC PHẦN / |
MÃ HỌC PHẦN |
SỐ TÍN CHỈ |
|
|
|
HỌC KỲ 1 |
|
|
|
|
1 |
Giáo dục quốc phòng F1 |
GQP01.2 |
2 |
|
|
2 |
Giáo dục quốc phòng F2 |
GQP02.2 |
2 |
|
|
3 |
Giáo dục quốc phòng F3 |
GQP03.2 |
2 |
|
|
4 |
Giáo dục quốc phòng F4 |
GQP04.1 |
1 |
|
|
5 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa MLN F1 |
MLN01.2 |
2 |
|
|
6 |
Giải tích 1 |
GIT01.3 |
3 |
|
|
7 |
Vật lý F1 |
VLY02.3 |
3 |
|
|
8 |
Tiếng Anh F1 |
ANH01.3 |
3 |
|
|
9 |
Giáo dục thể chất F1 |
GDT01.1 |
1 |
|
|
|
Cộng |
|
19 |
|
|
|
HỌC KỲ 2 |
|||
|
10 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa MLN F2 |
MLN02.3 |
3 |
|
|
11 |
Giải tích 2 |
GIT02.3 |
3 |
|
|
12 |
Vật lý F2 |
VLY04.2 |
2 |
|
|
13 |
Đại số tuyến tính |
DSO02.3 |
3 |
|
|
14 |
Tiếng Anh F2 |
ANH03.3 |
3 |
|
|
15 |
Giáo dục thể chất F2 |
GDT02.1 |
1 |
|
|
16 |
Hóa học |
HOA06.3 |
3 |
|
|
17 |
Thực tập xưởng |
TTX02.1 |
1 |
|
|
|
Cộng |
|
19 |
|
|
|
HỌC KỲ 3 |
|||
|
18 |
Trắc địa đại cương |
TRD01.2 |
2 |
|
|
19 |
Sức bền vật liệu F1 |
SBV01.3 |
3 |
|
|
20 |
Vật liệu xây dựng F1 |
VLX01.3 |
3 |
|
|
21 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
HCM01.2 |
2 |
|
|
22 |
Tin học đại cương |
CPM03.2 |
2 |
|
|
23 |
Vẽ kỹ thuật F1 |
VKT01.2 |
2 |
|
|
24 |
Xác suất, thống kê |
DSO04.2 |
2 |
|
|
25 |
Cơ lý thuyết 1 |
CLT01.3 |
3 |
|
|
26 |
Giáo dục thể chất F3 |
GDT03.1 |
1 |
|
|
|
Cộng |
|
20 |
|
|
|
HỌC KỲ 4 |
|||
|
27 |
Đường lối cách mạng của Đảng CSVN |
DCS01.3 |
3 |
|
|
28 |
Giáo dục thể chất F4 |
GDT04.1 |
1 |
|
|
29 |
Phân tích kết cấu F1 |
KCX01.3 |
3 |
|
|
30 |
Vẽ kỹ thuật F2 |
VKT02.2 |
2 |
|
|
31 |
Thuỷ lực- thủy văn |
COT07.3 |
3 |
|
|
32 |
Sức bền vật liệu F2 |
SBV02.2 |
2 |
|
|
33 |
Địa chất công trình và cơ học đất đá |
DKT18.3 |
3 |
|
|
34 |
a- Kỹ thuật điện |
KTD02.2 |
2 |
|
|
b- Nhiệt kỹ thuật |
KTN02.2 |
|||
|
|
Cộng |
|
19 |
|
|
|
HỌC KỲ 5 |
|||
|
35 |
Kết cấu bê tông cơ bản |
KCX04.3 |
3 |
|
|
36 |
Phân tích kết cấu F2 |
KCX02.2 |
2 |
|
|
37 |
Nguyên lý thiết kế kiến trúc |
CSH02.2 |
2 |
|
|
38 |
Bê tông cường độ cao |
VLX07.2 |
2 |
|
|
39 |
Kinh tế xây dựng |
KXD36.2 |
2 |
|
|
40 |
Nhập môn thiết kế và kỹ năng trình bày |
KCX03.2 |
2 |
|
|
41 |
Giáo dục thể chất F5 |
GDT05.1 |
1 |
|
|
42 |
a- Các giải pháp kỹ thuật bền vững |
VLX08.2 |
2 |
|
|
b- Môi trường trong xây dựng |
KMT42.2 |
|||
|
43 |
a- Vật liệu xây dựng F2 |
VLX02.2 |
2 |
|
|
b- Công nghệ bê tông và kết cấu bê tông |
VLX10.2 |
|||
|
|
Cộng |
|
18 |
|
|
|
HỌC KỲ 6 |
|
|
|
|
44 |
Nền móng |
DKT03.3 |
3 |
|
|
45 |
Kết cấu thép cơ bản |
KCX06.3 |
3 |
|
|
46 |
Kết cấu bê tông dự ứng lực |
KCX10.2 |
2 |
|
|
47 |
Phương pháp phần tử hữu hạn |
KCX11.3 |
3 |
|
|
48 |
Kết cấu cầu I |
KCX31.3 |
3 |
|
|
49 |
Thực tập kỹ thuật |
KCX09.1 |
1 |
|
|
50 |
a- Vật lý xây dựng |
VLY16.2 |
2 |
|
|
b- Quy hoạch đô thị |
CSH01.2 |
|||
|
51 |
Trắc địa công trình |
TRD07.2 |
2 |
|
|
|
Cộng |
|
19 |
|
|
|
HỌC KỲ 7 |
|
|
|
|
52 |
Kết cấu cầu II |
KCX32.4 |
4 |
|
|
53 |
Đồ án kết cấu cầu |
KCX33.1 |
1 |
|
|
54 |
Tin học ứng dụng trong xây dựng |
KCX29.3 |
3 |
|
|
55 |
Kết cấu nhà bê tông |
KCX13.3 |
3 |
|
|
56 |
Kết cấu xây dựng đặc biệt |
KCX16.2 |
2 |
|
|
57 |
Thử nghiệm vật liệu và công trình xây dựng |
VLX05.2 |
2 |
|
|
58 |
Thực tập trắc địa |
TRD05.1 |
1 |
|
|
59 |
a- Các mô hình toán ứng dụng trong xây dựng |
CSH03.2 |
2 |
|
|
b- Động lực học kết cấu |
KCX25.2 |
|
||
|
|
Cộng |
|
18 |
|
|
|
HỌC KỲ 8 |
|
|
|
|
60 |
Kết cấu nhà thép |
KCX14.3 |
3 |
|
|
61 |
Xây dựng cầu |
CAU06.3 |
3 |
|
|
62 |
Đồ án Kết cấu nhà |
KCX30.1 |
1 |
|
|
63 |
Công nghệ xây dựng nhà |
XDD07.3 |
3 |
|
|
64 |
Mô hình hóa và phân tích kết cấu |
KCX28.3 |
3 |
|
|
65 |
Thí nghiệm chuyên môn |
VLX19.1 |
1 |
|
|
66 |
Thực tập tốt nghiệp |
KCX22.4 |
4 |
|
|
|
Cộng |
|
18 |
|
|
|
HỌC KỲ 9 |
|
|
|
|
67 |
Đồ án tốt nghiệp |
KCX.24.10 |
10 |
|
|
|
Cộng |
|
10 |
|
|
|
Tổng cộng số tín chỉ |
|
160 |
|
2.3. Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị, mã số 52.58.02.08.3
|
TT |
TÊN HỌC PHẦN / |
MÃ HỌC PHẦN |
SỐ TÍN CHỈ |
|
|
|
HỌC KỲ 1 |
|
|
|
|
1 |
Giáo dục quốc phòng F1 |
GQP01.2 |
2 |
|
|
2 |
Giáo dục quốc phòng F2 |
GQP02.2 |
2 |
|
|
3 |
Giáo dục quốc phòng F3 |
GQP03.2 |
2 |
|
|
4 |
Giáo dục quốc phòng F4 |
GQP04.1 |
1 |
|
|
5 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa MLN F1 |
MLN01.2 |
2 |
|
|
6 |
Giải tích 1 |
GIT01.3 |
3 |
|
|
7 |
Vật lý F1 |
VLY02.3 |
3 |
|
|
8 |
Tiếng Anh F1 |
ANH01.3 |
3 |
|
|
9 |
Giáo dục thể chất F1 |
GDT01.1 |
1 |
|
|
|
Cộng |
|
19 |
|
|
|
HỌC KỲ 2 |
|
|
|
|
10 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa MLN F2 |
MLN02.3 |
3 |
|
|
11 |
Giải tích 2 |
GIT02.3 |
3 |
|
|
12 |
Vật lý F2 |
VLY04.2 |
2 |
|
|
13 |
Đại số tuyến tính |
DSO02.3 |
3 |
|
|
14 |
Tiếng Anh F2 |
ANH03.3 |
3 |
|
|
15 |
Giáo dục thể chất F2 |
GDT02.1 |
1 |
|
|
16 |
Hóa học |
HOA06.3 |
3 |
|
|
17 |
Thực tập xưởng |
TTX02.1 |
1 |
|
|
|
Cộng |
|
19 |
|
|
|
HỌC KỲ 3 |
|
|
|
|
18 |
Trắc địa đại cương |
TRD01.2 |
2 |
|
|
19 |
Sức bền vật liệu F1 |
SBV01.3 |
3 |
|
|
20 |
Vật liệu xây dựng F1 |
VLX01.3 |
3 |
|
|
21 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
HCM01.2 |
2 |
|
|
22 |
Tin học đại cương |
CPM03.2 |
2 |
|
|
23 |
Vẽ kỹ thuật F1 |
VKT01.2 |
2 |
|
|
24 |
Xác suất, thống kê |
DSO04.2 |
2 |
|
|
25 |
Cơ lý thuyết 1 |
CLT01.3 |
3 |
|
|
26 |
Giáo dục thể chất F3 |
GDT03.1 |
1 |
|
|
|
Cộng |
|
20 |
|
|
|
HỌC KỲ 4 |
|
|
|
|
27 |
Đường lối cách mạng của Đảng CSVN |
DCS01.3 |
3 |
|
|
28 |
Giáo dục thể chất F4 |
GDT04.1 |
1 |
|
|
29 |
Phân tích kết cấu F1 |
KCX01.3 |
3 |
|
|
30 |
Vẽ kỹ thuật F2 |
VKT02.2 |
2 |
|
|
31 |
Thuỷ lực- thủy văn |
COT07.3 |
3 |
|
|
32 |
Sức bền vật liệu F2 |
SBV02.2 |
2 |
|
|
33 |
Địa chất công trình và cơ học đất đá |
DKT18.3 |
3 |
|
|
34 |
a- Kỹ thuật điện |
KTD02.2 |
2 |
|
|
b- Nhiệt kỹ thuật |
KTN02.2 |
2 |
||
|
|
Cộng |
|
19 |
|
|
|
HỌC KỲ 5 |
|
|
|
|
35 |
Kết cấu bê tông cơ bản |
KCX04.3 |
3 |
|
|
36 |
Phân tích kết cấu F2 |
KCX02.2 |
2 |
|
|
37 |
Nguyên lý thiết kế kiến trúc |
CSH02.2 |
2 |
|
|
38 |
Bê tông cường độ cao |
VLX17.2 |
2 |
|
|
39 |
Kinh tế xây dựng |
KXD36.2 |
2 |
|
|
40 |
Nhập môn thiết kế và kỹ năng trình bày |
KCX03.2 |
2 |
|
|
41 |
Giáo dục thể chất F5 |
GDT05.1 |
1 |
|
|
42 |
a- Các giải pháp kỹ thuật bền vững |
VLX08.2 |
2 |
|
|
b- Môi trường trong xây dựng |
KMT42.2 |
2 |
||
|
43 |
a- Vật liệu xây dựng F2 |
VLX02.2 |
2 |
|
|
b- Công nghệ bê tông và kết cấu bê tông |
VLX10.2 |
2 |
||
|
|
Cộng |
|
18 |
|
|
|
HỌC KỲ 6 |
|
|
|
|
44 |
Nền móng |
DKT03.3 |
3 |
|
|
45 |
Thiết kế hệ thống cấp điện đô thị |
KTD |
2 |
|
|
46 |
Kết cấu bê tông dự ứng lực |
KCX10.2 |
2 |
|
|
50 |
Trắc địa công trình |
TRD07.2 |
2 |
|
|
|
Thiết kế hệ thống chiếu sáng đô thị |
CSH13.2 |
2 |
|
|
55 |
Kết cấu thép cơ bản |
KCX06.3 |
3 |
|
|
51 |
Thực tập kỹ thuật |
CSH21.1 |
1 |
|
|
53 |
a- Các mô hình toán ứng dụng trong xây dựng |
CSH03.2 |
2 |
|
|
b- Động lực học kết cấu |
KCX25.2 |
|||
|
54 |
a- Vật lý xây dựng |
VLY16.2 |
2 |
|
|
b- Quy hoạch đô thị |
CSH01.2 |
|||
|
|
Cộng |
|
19 |
|
|
|
HỌC KỲ 7 |
|
|
|
|
56 |
Thiết kế hệ thống giao thông đô thị |
CSH06.4 |
4 |
|
|
57 |
Đồ án thiết kế hệ thống giao thông đô thị |
CSH07.1 |
1 |
|
|
58 |
Thiết kế hệ thống cấp nước đô thị |
CSH08.3 |
3 |
|
|
59 |
Thiết kế hệ thống thoát nước đô thị |
CSH09.3 |
3 |
|
|
60 |
Đồ án thiết kế hệ thống cấp-thoát nước đô thị |
CSH10.1 |
1 |
|
|
61 |
Kỹ thuật thi công |
CSH16.4 |
4 |
|
|
62 |
Thí nghiệm chuyên môn |
VLX19.1 |
1 |
|
|
63 |
Thực tập trắc địa |
TRD05.1 |
1 |
|
|
|
Cộng |
|
18 |
|
|
|
HỌC KỲ 8 |
|
|
|
|
64 |
Qui họach các hệ thống hạ tầng kỹ thuật |
CSH14.4 |
4 |
|
|
65 |
Đồ án quy hoạch các hệ thống hạ tầng kỹ thuật |
CSH15.1 |
1 |
|
|
66 |
Tổ chức thi công |
CSH17.3 |
3 |
|
|
67 |
Đồ án thi công |
CSH18.1 |
1 |
|
|
68 |
Quản lý và khai thác các công trình xây dựng |
CSH20.3 |
3 |
|
|
69 |
Ứng dụng Tin học trong Thiết kế Hạ tầng Kỹ thuật |
CSH08.2 |
2 |
|
|
70 |
Thực tập tốt nghiệp |
CSH17.4 |
4 |
|
|
|
Cộng |
|
18 |
|
|
|
HỌC KỲ 9 |
|
|
|
|
71 |
Đồ án tốt nghiệp |
CSH23.10 |
10 |
|
|
|
Cộng |
|
10 |
|
|
|
Tổng cộng số tín chỉ |
|
160 |
2.4. Chuyên ngành Vật liệu và Công nghệ xây dựng, mã số 52.58.02.08.4
|
TT |
TÊN HỌC PHẦN / |
MÃ HỌC PHẦN |
SỐ TÍN CHỈ |
|
|
|
HỌC KỲ 1 |
|
|
|
|
1 |
Giáo dục quốc phòng F1 |
GQP01.2 |
2 |
|
|
2 |
Giáo dục quốc phòng F2 |
GQP02.2 |
2 |
|
|
3 |
Giáo dục quốc phòng F3 |
GQP03.2 |
2 |
|
|
4 |
Giáo dục quốc phòng F4 |
GQP04.1 |
1 |
|
|
5 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa MLN F1 |
MLN01.2 |
2 |
|
|
6 |
Giải tích 1 |
GIT01.3 |
3 |
|
|
7 |
Vật lý F1 |
VLY02.3 |
3 |
|
|
8 |
Tiếng Anh F1 |
ANH01.3 |
3 |
|
|
9 |
Giáo dục thể chất F1 |
GDT01.1 |
1 |
|
|
|
Cộng |
|
19 |
|
|
|
HỌC KỲ 2 |
|||
|
10 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa MLN F2 |
MLN02.3 |
3 |
|
|
11 |
Giải tích 2 |
GIT02.3 |
3 |
|
|
12 |
Vật lý F2 |
VLY04.2 |
2 |
|
|
13 |
Đại số tuyến tính |
DSO02.3 |
3 |
|
|
14 |
Tiếng Anh F2 |
ANH03.3 |
3 |
|
|
15 |
Giáo dục thể chất F2 |
GDT02.1 |
1 |
|
|
16 |
Hóa học |
HOA06.3 |
3 |
|
|
17 |
Thực tập xưởng |
TTX02.1 |
1 |
|
|
|
Cộng |
|
19 |
|
|
|
HỌC KỲ 3 |
|||
|
18 |
Trắc địa đại cương |
TRD01.2 |
2 |
|
|
19 |
Sức bền vật liệu F1 |
SBV01.3 |
3 |
|
|
20 |
Vật liệu xây dựng F1 |
VLX01.3 |
3 |
|
|
21 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
HCM01.2 |
2 |
|
|
22 |
Tin học đại cương |
CPM03.2 |
2 |
|
|
23 |
Vẽ kỹ thuật F1 |
VKT01.2 |
2 |
|
|
24 |
Xác suất, thống kê |
DSO04.2 |
2 |
|
|
25 |
Cơ lý thuyết 1 |
CLT01.3 |
3 |
|
|
26 |
Giáo dục thể chất F3 |
GDT03.1 |
1 |
|
|
|
Cộng |
|
20 |
|
|
|
HỌC KỲ 4 |
|||
|
27 |
Đường lối cách mạng của Đảng CSVN |
DCS01.3 |
3 |
|
|
28 |
Giáo dục thể chất F4 |
GDT04.1 |
1 |
|
|
29 |
Phân tích kết cấu F1 |
KCX01.3 |
3 |
|
|
30 |
Vẽ kỹ thuật F2 |
VKT02.2 |
2 |
|
|
31 |
Thuỷ lực- thủy văn |
COT07.3 |
3 |
|
|
32 |
Sức bền vật liệu F2 |
SBV02.2 |
2 |
|
|
33 |
Địa chất công trình và cơ học đất đá |
DKT18.3 |
3 |
|
|
34 |
a- Kỹ thuật điện |
KTD02.2 |
2 |
|
|
b- Nhiệt kỹ thuật |
KTN02.2 |
|||
|
|
Cộng |
|
19 |
|
|
|
HỌC KỲ 5 |
|||
|
35 |
Kết cấu bê tông cơ bản |
KCX04.3 |
3 |
|
|
36 |
Phân tích kết cấu F2 |
KCX02.2 |
2 |
|
|
37 |
Nguyên lý thiết kế kiến trúc |
CSH02.2 |
2 |
|
|
38 |
Bê tông cường độ cao |
VLX17.2 |
2 |
|
|
39 |
Kinh tế xây dựng |
KXD36.2 |
2 |
|
|
40 |
Nhập môn thiết kế và kỹ năng trình bày |
KCX03.2 |
2 |
|
|
41 |
Giáo dục thể chất F5 |
GDT05.1 |
1 |
|
|
42 |
a- Các giải pháp kỹ thuật bền vững |
VLX08.2 |
2 |
|
|
b- Môi trường trong xây dựng |
KMT42.2 |
|||
|
43 |
a- Vật liệu xây dựng F2 |
VLX02.2 |
2 |
|
|
b- Công nghệ bê tông và kết cấu bê tông |
VLX10.2 |
|||
|
|
Cộng |
|
18 |
|
|
|
HỌC KỲ 6 |
|||
|
44 |
Bê tông át phan |
VLX06.2 |
2 |
|
|
45 |
Nền móng |
DKT03.3 |
3 |
|
|
46 |
Kết cấu bê tông dự ứng lực |
KCX10.2 |
2 |
|
|
47 |
Trắc địa công trình |
TRD03.2 |
2 |
|
|
48 |
Máy xây dựng |
MXD33.2 |
2 |
|
|
49 |
Kết cấu thép cơ bản |
KCX06.3 |
3 |
|
|
50 |
a- Cơ sở lý thuyết về độ bền của vật liệu và kết cấu |
VLX17.2 |
2 |
|
|
b- Cơ sở lý thuyết của công nghệ vật liệu |
VLX18.2 |
|||
|
51 |
Quy hoạch và xử lý số liệu thực nghiệm |
VLX04.2 |
2 |
|
|
52 |
Thực tập kỹ thuật |
VLX09.1 |
1 |
|
|
|
Cộng |
|
19 |
|
|
|
HỌC KỲ 7 |
|||
|
53 |
Thiết kế đường ô tô |
DBO13.3 |
3 |
|
|
54 |
a- Thiết kế cầu thép |
GTP02.2 |
2 |
|
|
b- Thiết kế cầu bê tông |
GTP03.2 |
|||
|
55 |
Tin học ứng dụng trong xây dựng |
KCX29.3 |
3 |
|
|
56 |
Thực tập trắc địa |
TRD05.1 |
1 |
|
|
57 |
Quản lý dự án xây dựng |
DAN03.2 |
2 |
|
|
58 |
a- Kết cấu nhà bê tông |
KCX13.3 |
3 |
|
|
b- Kết cấu nhà thép |
KCX14.3 |
|||
|
59 |
Công nghệ kết cấu thép |
VLX12.2 |
2 |
|
|
60 |
a- Mố trụ cầu và tường chắn |
GTP06.2 |
2 |
|
|
b- Tăng cường và sửa chữa cầu |
GTP10.2 |
|||
|
|
Cộng |
|
18 |
|
|
|
HỌC KỲ 8 |
|||
|
62 |
Xây dựng cầu |
CAU06.3 |
3 |
|
|
63 |
Kỹ thuật xây dựng đường ô tô |
DBO20.2 |
2 |
|
|
64 |
Tổ chức thi công |
CSH17.3 |
3 |
|
|
65 |
Công nghệ xây dựng nhà |
XDD07.3 |
3 |
|
|
66 |
Thử nghiệm vật liệu và công trình xây dựng |
VLX05.2 |
2 |
|
|
67 |
Thí nghiệm chuyên môn |
VLX19.1 |
1 |
|
|
68 |
Thực tập tốt nghiệp |
VLX15.4 |
4 |
|
|
|
Cộng |
|
18 |
|
|
|
HỌC KỲ 9 |
|||
|
69 |
Đồ án tốt nghiệp |
VLX16.10 |
10 |
|
|
|
Cộng |
|
10 |
|
|
|
Tổng cộng số tín chỉ |
|
160 |
|